TanroDictionary Sổ từ

billow

/ˈbɪləʊ/

Anh
0

billow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sóng to; sóng cồn; Biển cả; Sự dâng lên cuồn cuộn, sự cuồn cuộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sóng to; sóng cồn.danh từEN-VI Dict
  2. Biển cả.danh từEN-VI Dict
  3. Sự dâng lên cuồn cuộn, sự cuồn cuộn.danh từEN-VI Dict
  4. Dâng lên cuồn cuộn, cuồn cuộn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dark billow rose from the boiling pot.

  2. They sailed across the billow under clear skies.

  3. A billow of smoke filled the room.

  4. Curtains billow in the open window.