TanroDictionary

bin

/bɪn/

Anh
0

bin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng; Túi vải bạt (để hái hoa bia); Thùng đựng rượu, rượu thùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng.danh từEN-VI Dict
  2. Túi vải bạt (để hái hoa bia).danh từEN-VI Dict
  3. Thùng đựng rượu, rượu thùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please put the apples in the bin.

  2. He carried the crop in a large bin.

  3. The wine sat in a cool bin.