Nghĩa tiếng Việt
- Thùng.danh từEN-VI Dict
- Túi vải bạt (để hái hoa bia).danh từEN-VI Dict
- Thùng đựng rượu, rượu thùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please put the apples in the bin.
-
He carried the crop in a large bin.
-
The wine sat in a cool bin.