Nghĩa tiếng Việt
- Trói, buộc, bó lại.động từEN-VI Dict
- Ký hợp đồng học nghề.động từEN-VI Dict
- Ràng buộc.động từEN-VI Dict
- Chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán... ).động từEN-VI Dict
- Làm táo bón (đồ ăn).động từEN-VI Dict
- Băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng... ); đóng (sách); tết quanh.động từEN-VI Dict
- Kết lại với nhau, kết thành khối rắn.động từEN-VI Dict
- Kẹt (cán bộ phân trong máy).động từEN-VI Dict
- Táo bón.động từEN-VI Dict
- Vỉa đất sét (giữa hai vỉa than).danh từEN-VI Dict
- Bire.danh từEN-VI Dict
- Dấu nối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They had to bind his hands and feet tightly.
-
He will bind himself to the shop for two years.
-
You should not bind yourself to such a strict rule.
-
This contract will bind us to the agreed price.
-
Too much cheese can bind your stomach.