Nghĩa tiếng Việt
- cắn răng chịu đựng, dũng cảm đối mặt với khó khănidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had to bite the bullet and go to the dentist despite her fear.
/baɪt ðə ˈbʊlɪt/
Bite the bullet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: cắn răng chịu đựng, dũng cảm đối mặt với khó khăn.
She had to bite the bullet and go to the dentist despite her fear.