Nghĩa tiếng Việt
- Như bong bóng, như bọng.tính từEN-VI Dict
- Có bong bóng, có bọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup had a bladdery texture.
-
The fish had a bladdery skin.
/ˈblædəi/
bladdery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như bong bóng, như bọng; Có bong bóng, có bọng.
The soup had a bladdery texture.
The fish had a bladdery skin.