TanroDictionary

bleat

/bliːt/

Anh
0

bleat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng be be (của cừu, bê, dê); Kêu be be; Nói nhỏ nhẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng be be (của cừu, bê, dê).danh từEN-VI Dict
  2. Kêu be be.động từEN-VI Dict
  3. Nói nhỏ nhẻ.động từEN-VI Dict
  4. Nói ngớ ngẩn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lamb gave a soft bleat.

  2. The goat began to bleat at dawn.

  3. She would bleat softly when nervous.

  4. Don't bleat about a small mistake.