Nghĩa tiếng Việt
- Khối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The political bloc voted against the new law.
-
left-wing parties bloc
khối các đảng phái tả
-
sterling bloc
khối đồng bảng Anh
/blɒk/
bloc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khối.
The political bloc voted against the new law.
left-wing parties bloc
khối các đảng phái tả
sterling bloc
khối đồng bảng Anh