Nghĩa tiếng Việt
- Sự phong toả, sự bao vây.danh từEN-VI Dict
- Sự ùn lại, sự tắc nghẽn (xe cộ).danh từEN-VI Dict
- Sự mắc nghẽn (vì tuyết, băng... ).danh từEN-VI Dict
- Phong toả, bao vây.động từEN-VI Dict
- Che mất (mắt).động từEN-VI Dict
- Làm tắc nghẽn, làm trở ngại (lối đi lại).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The navy established a blockade around the island.
-
A traffic blockade trapped us for an hour.
-
Snow caused a blockade on the road.
-
The army blockaded the port for weeks.
-
The bright lamp blockaded my eyes.