TanroDictionary

block

/blɒk/

Anh
0

block là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khối, tảng, súc (đá, gỗ...); Cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình); Khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối, tảng, súc (đá, gỗ...).danh từEN-VI Dict
  2. Cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình).danh từEN-VI Dict
  3. Khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả... ).danh từEN-VI Dict
  4. Khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường).danh từEN-VI Dict
  5. Vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ.danh từEN-VI Dict
  6. Lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); khoảnh đất trong thành phố.danh từEN-VI Dict
  7. Khúc đường.danh từEN-VI Dict
  8. Bản khắc (để in).danh từEN-VI Dict
  9. Số lớn cổ phần.danh từEN-VI Dict
  10. Đoạn đường; đoàn toa xe.danh từEN-VI Dict
  11. Puli.danh từEN-VI Dict
  12. Sự chặn, sự cản (bóng, đối phương).danh từEN-VI Dict
  13. Thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện).danh từEN-VI Dict
  14. Đường phố lớn có nhiều người đi dạo.danh từEN-VI Dict
  15. Cái đầu (người).danh từEN-VI Dict
  16. Người đần độn.danh từEN-VI Dict
  17. Người nhẫn tâm.danh từEN-VI Dict
  18. Làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chặn, cản trở .động từEN-VI Dict
  19. Làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch).động từEN-VI Dict
  20. Chặn cản (bóng, đối phương).động từEN-VI Dict
  21. Hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng (vốn).động từEN-VI Dict
  22. Phản đối (dự luật ở nghị viện).động từEN-VI Dict
  23. Gò vào khuôn (mũ...).động từEN-VI Dict
  24. Rập chữ nổi (bìa sách, da).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We moved a heavy block into the corner.

  2. He chopped wood on the block outside.

  3. The hat sat nicely on the display block.

  4. They live on the next block from here.

  5. Traffic jammed because of a block on the road.