Nghĩa tiếng Việt
- Khối, tảng, súc (đá, gỗ...).danh từEN-VI Dict
- Cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình).danh từEN-VI Dict
- Khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả... ).danh từEN-VI Dict
- Khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường).danh từEN-VI Dict
- Vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ.danh từEN-VI Dict
- Lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); khoảnh đất trong thành phố.danh từEN-VI Dict
- Khúc đường.danh từEN-VI Dict
- Bản khắc (để in).danh từEN-VI Dict
- Số lớn cổ phần.danh từEN-VI Dict
- Đoạn đường; đoàn toa xe.danh từEN-VI Dict
- Puli.danh từEN-VI Dict
- Sự chặn, sự cản (bóng, đối phương).danh từEN-VI Dict
- Thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện).danh từEN-VI Dict
- Đường phố lớn có nhiều người đi dạo.danh từEN-VI Dict
- Cái đầu (người).danh từEN-VI Dict
- Người đần độn.danh từEN-VI Dict
- Người nhẫn tâm.danh từEN-VI Dict
- Làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chặn, cản trở .động từEN-VI Dict
- Làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch).động từEN-VI Dict
- Chặn cản (bóng, đối phương).động từEN-VI Dict
- Hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng (vốn).động từEN-VI Dict
- Phản đối (dự luật ở nghị viện).động từEN-VI Dict
- Gò vào khuôn (mũ...).động từEN-VI Dict
- Rập chữ nổi (bìa sách, da).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We moved a heavy block into the corner.
-
He chopped wood on the block outside.
-
The hat sat nicely on the display block.
-
They live on the next block from here.
-
Traffic jammed because of a block on the road.