Nghĩa tiếng Việt
- Con trăn Nam mỹ.danh từEN-VI Dict
- Khăn quàng (bằng) lông (của phụ nữ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boa rested quietly in its cage.
-
She wore a soft boa around her neck.
/ˈbəʊə/
boa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con trăn Nam mỹ; Khăn quàng (bằng) lông (của phụ nữ).
The boa rested quietly in its cage.
She wore a soft boa around her neck.