TanroDictionary Sổ từ

boar

/bɔː(r)/

Anh
0

boar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lợn đực; Thịt lợn đực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lợn đực.danh từEN-VI Dict
  2. Thịt lợn đực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A boar rooted near the fence.

  2. We ordered roasted boar at dinner.