Nghĩa tiếng Việt
- Tấm ván.danh từEN-VI Dict
- Bảng.danh từEN-VI Dict
- Giấy bồi, bìa cứng.danh từEN-VI Dict
- Cơm tháng, cơm trọ; tiền cơm tháng.danh từEN-VI Dict
- Bàn ăn.danh từEN-VI Dict
- Bàn.danh từEN-VI Dict
- Ban, uỷ ban, bộ.danh từEN-VI Dict
- Boong tàu, mạn thuyền.danh từEN-VI Dict
- Sân khấu.danh từEN-VI Dict
- Đường chạy vát.danh từEN-VI Dict
- Lót ván, lát ván.động từEN-VI Dict
- Đóng bìa cứng (sách).động từEN-VI Dict
- Ăn cơm tháng, ăn cơm trọ; cho ăn cơm trọ, nấu cơm tháng cho.động từEN-VI Dict
- Lên tàu, đáp tàu.động từEN-VI Dict
- Xông vào tấn công (tàu địch); nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét... ).động từEN-VI Dict
- Chạy vát.động từEN-VI Dict
- Khám sức khoẻ (trước hội đồng y khoa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cut the wood on the board.
-
Please write your name on the notice board.
-
She wrapped the gift in stiff board.
-
Room and board cost less here.
-
We sat around the large wooden board.