TanroDictionary

board

/bɔːd/

Anh
0

board là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm ván; Bảng; Giấy bồi, bìa cứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm ván.danh từEN-VI Dict
  2. Bảng.danh từEN-VI Dict
  3. Giấy bồi, bìa cứng.danh từEN-VI Dict
  4. Cơm tháng, cơm trọ; tiền cơm tháng.danh từEN-VI Dict
  5. Bàn ăn.danh từEN-VI Dict
  6. Bàn.danh từEN-VI Dict
  7. Ban, uỷ ban, bộ.danh từEN-VI Dict
  8. Boong tàu, mạn thuyền.danh từEN-VI Dict
  9. Sân khấu.danh từEN-VI Dict
  10. Đường chạy vát.danh từEN-VI Dict
  11. Lót ván, lát ván.động từEN-VI Dict
  12. Đóng bìa cứng (sách).động từEN-VI Dict
  13. Ăn cơm tháng, ăn cơm trọ; cho ăn cơm trọ, nấu cơm tháng cho.động từEN-VI Dict
  14. Lên tàu, đáp tàu.động từEN-VI Dict
  15. Xông vào tấn công (tàu địch); nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét... ).động từEN-VI Dict
  16. Chạy vát.động từEN-VI Dict
  17. Khám sức khoẻ (trước hội đồng y khoa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cut the wood on the board.

  2. Please write your name on the notice board.

  3. She wrapped the gift in stiff board.

  4. Room and board cost less here.

  5. We sat around the large wooden board.