TanroDictionary Sổ từ

boarder

/ˈbɔːdə(r)/

Anh
0

boarder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ăn cơm tháng; Học sinh nội trú; Khách đi tàu (thuỷ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ăn cơm tháng.danh từEN-VI Dict
  2. Học sinh nội trú.danh từEN-VI Dict
  3. Khách đi tàu (thuỷ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boarder paid rent each month.

  2. The boarder shared a room with two friends.

  3. Each boarder stepped off the ship.