TanroDictionary Sổ từ

bong

Việt
0

bong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Long ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài; Búng cho quay tít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Long ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài.động từWiktionary
  2. Búng cho quay tít.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sơn bong từng mảng.

  2. Bọn trẻ chơi bong vụ.

Cách đọc khác của 「bong」

bong

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Tiếng boong phát ra từ chuông lớn. EN-VI Dict

Ví dụ

  • The big bell gave a deep bong.