Nghĩa tiếng Việt
- Người chơi trống bông gô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bongoist kept a lively rhythm all night.
/ˈbɑːŋˌɡoʊˌɪst/
bongoist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chơi trống bông gô.
The bongoist kept a lively rhythm all night.