Nghĩa tiếng Việt
- Bờ, mép, vỉa, lề.danh từEN-VI Dict
- Biên giới.danh từEN-VI Dict
- Đường viền (để làm cho chắc, để trang trí).danh từEN-VI Dict
- Vùng biên giới giữa Anh và Ê-cốt; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) biên giới của văn minh.danh từEN-VI Dict
- Luống chạy quanh vườn.danh từEN-VI Dict
- Viền.động từEN-VI Dict
- Tiếp, giáp với.động từEN-VI Dict
- Gần như, giống như.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is a white border around the page.
-
They crossed the border at sunrise.
-
The plate has a blue border.
-
They lived near the border of the old region.
-
Roses grew in a border beside the path.