TanroDictionary

border

/ˈbɔːdə(r)/

Anh
0

border là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bờ, mép, vỉa, lề; Biên giới; Đường viền (để làm cho chắc, để trang trí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bờ, mép, vỉa, lề.danh từEN-VI Dict
  2. Biên giới.danh từEN-VI Dict
  3. Đường viền (để làm cho chắc, để trang trí).danh từEN-VI Dict
  4. Vùng biên giới giữa Anh và Ê-cốt; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) biên giới của văn minh.danh từEN-VI Dict
  5. Luống chạy quanh vườn.danh từEN-VI Dict
  6. Viền.động từEN-VI Dict
  7. Tiếp, giáp với.động từEN-VI Dict
  8. Gần như, giống như.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is a white border around the page.

  2. They crossed the border at sunrise.

  3. The plate has a blue border.

  4. They lived near the border of the old region.

  5. Roses grew in a border beside the path.