TanroDictionary Sổ từ

bordereau

/ˌbɔrdəˈroʊ/

Anh
0

bordereau là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng kê, thường dùng trong hồ sơ để liệt kê các thành phần giấy tờ nằm trong hồ sơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng kê, thường dùng trong hồ sơ để liệt kê các thành phần giấy tờ nằm trong hồ sơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clerk filed the bordereau with care.