Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của borrowđộng từEN-VI Dict
- Vay, mượn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I borrowed a book from the library.
-
She wore borrowed plumes on her hat.
-
borrowed plumes
bộ cánh đi mượn (sáo mượn lông công)