TanroDictionary

borrowed

/ˈbɑːrˌoʊd/

Anh
0

borrowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của borrow; Vay, mượn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của borrowđộng từEN-VI Dict
  2. Vay, mượn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I borrowed a book from the library.

  2. She wore borrowed plumes on her hat.

  3. borrowed plumes

    bộ cánh đi mượn (sáo mượn lông công)