TanroDictionary

bos

/ˈbɑs/

Anh
0

bos là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát bắn trượt ((cũng) bos shot); Lời đoán sai; Việc làm hỏng bét; tình trạng rối bét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát bắn trượt ((cũng) bos shot).danh từEN-VI Dict
  2. Lời đoán sai.danh từEN-VI Dict
  3. Việc làm hỏng bét; tình trạng rối bét.danh từEN-VI Dict
  4. Bắn trượt.động từEN-VI Dict
  5. Đoán sai.động từEN-VI Dict
  6. làm hỏng bét; làm rối bét.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He missed the shot and called it a bos.

  2. Her bos about the time was completely wrong.

  3. The whole plan became a bos after lunch.

  4. He based at the target and missed.

  5. I bos about the answer on the test.