TanroDictionary Sổ từ

bosom

/ˈbʊzəm/

Anh
0

bosom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngực; Ngực áo; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ngực áo sơ mi; Giữa lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngực.danh từEN-VI Dict
  2. Ngực áo; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ngực áo sơ mi.danh từEN-VI Dict
  3. Giữa lòng.danh từEN-VI Dict
  4. Lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm.danh từEN-VI Dict
  5. Mặt (sông, hồ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She held the baby close to her bosom.

  2. He tucked the note into his bosom.

  3. She felt safe in the bosom of her family.

  4. His words touched my very bosom deeply.

  5. The boat drifted across the bosom of the lake.