Nghĩa tiếng Việt
- Sự nảy lên, sự bật lên.danh từEN-VI Dict
- Sự khoe khoang khoác lác.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi.danh từEN-VI Dict
- Nảy lên.động từEN-VI Dict
- Nhảy vụt ra.động từEN-VI Dict
- Huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo.động từEN-VI Dict
- Nhún lên nhún xuống (lúc hạ cánh xuống đất).động từEN-VI Dict
- Bị trả về cho người ký vì không có tài khoản (séc).động từEN-VI Dict
- Dồn ép (ai làm việc gì); đánh lừa (ai) làm gì.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đuổi ra, tống cổ ra, thải hồi (ai).động từEN-VI Dict
- Thình lình, bất chợt, vụt.DEN-VI Dict
- Ầm ĩ, ồn ào.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ball had a good bounce.
-
His bounce made the story sound false.
-
He got the bounce after staying too late.
-
The ball will bounce off the wall.
-
The ball will bounce off the high wall.