/bˈaʊns bˈak/
bounce back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồi phục.
The economy is bouncing back from the recession.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm