Nghĩa tiếng Việt
- Lần, lượt, đợi.danh từEN-VI Dict
- Cơn (bệnh); chầu (rượu).danh từEN-VI Dict
- Cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu; cuộc đọ sức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They had a bout of fighting in the street.
-
He suffered from a bad coughing bout last night.
-
The two boxers had a long bout with each other.
-
a bout of fighting
một đợt chiến đấu
-
a bad coughing bout
cơn ho rũ rượi