Nghĩa tiếng Việt
- Cửa hàng nhỏ bán quần áo và các mặt hàng mới ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She found a small boutique near the station.
/buːˈtiːk/
boutique là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa hàng nhỏ bán quần áo và các mặt hàng mới ra.
She found a small boutique near the station.