TanroDictionary Sổ từ

bouton

/buːˈtɒn/

Anh
0

bouton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chồi; nụ; nút (chai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồi; nụ; nút (chai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small bouton opened on the plant.