TanroDictionary

bowel

/ˈbaʊəl/

Anh
0

bowel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ruột; Lòng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Tình thương, lòng trắc ẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ruột.danh từEN-VI Dict
  2. Lòng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  3. Tình thương, lòng trắc ẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had a stomach ache and bowel trouble.

  2. She spoke with the bowel of a true friend.

  3. Her bowel for the child was clear.