TanroDictionary

bowyer

/ˈboʊjɜː/

Anh
0

bowyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm cung; Người bắn cung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm cung.danh từEN-VI Dict
  2. Người bắn cung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bowyer shaped the wood into a strong bow.

  2. The bowyer taught young archers at school.