Nghĩa tiếng Việt
- Người làm cung.danh từEN-VI Dict
- Người bắn cung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bowyer shaped the wood into a strong bow.
-
The bowyer taught young archers at school.
/ˈboʊjɜː/
bowyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm cung; Người bắn cung.
The bowyer shaped the wood into a strong bow.
The bowyer taught young archers at school.