TanroDictionary

boy

/bɔɪ/

Anh
0

boy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra); Học trò trai, học sinh nam; Người đầy tớ trai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra).danh từEN-VI Dict
  2. Học trò trai, học sinh nam.danh từEN-VI Dict
  3. Người đầy tớ trai.danh từEN-VI Dict
  4. Bạn thân.danh từEN-VI Dict
  5. Người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên.danh từEN-VI Dict
  6. (từ lóng) rượu sâm banh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boy carried his bag home.

  2. The boy answered the teacher's question.

  3. The boy brought tea to the table.

  4. I am going to the park with my boy.

  5. He is a boy at heart.