Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của boycottđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The group boycotted the event together.
/bˈɔɪkɒtɪd/
boycotted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của boycott.
The group boycotted the event together.