TanroDictionary

bracket

/ˈbrækɪt/

Anh
0

bracket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Côngxon, rầm chìa; Dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm; Giá đỡ nòng (súng đại bác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Côngxon, rầm chìa.danh từEN-VI Dict
  2. Dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm.danh từEN-VI Dict
  3. Giá đỡ nòng (súng đại bác).danh từEN-VI Dict
  4. Khoảng cách giữa hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc.danh từEN-VI Dict
  5. Gộp lại trong dấu ngoặc; đặt trong dấu ngoặc.động từEN-VI Dict
  6. Xếp (hai hay nhiều người) đồng hạng.động từEN-VI Dict
  7. Bắn hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small bracket held the shelf in place.

  2. Put the note in brackets for clarity.

  3. The heavy gun sat on a sturdy bracket.

  4. The officer checked the bracket before the next shot.

  5. The editor bracketed the extra comment.