Nghĩa tiếng Việt
- Côngxon, rầm chìa.danh từEN-VI Dict
- Dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm.danh từEN-VI Dict
- Giá đỡ nòng (súng đại bác).danh từEN-VI Dict
- Khoảng cách giữa hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc.danh từEN-VI Dict
- Gộp lại trong dấu ngoặc; đặt trong dấu ngoặc.động từEN-VI Dict
- Xếp (hai hay nhiều người) đồng hạng.động từEN-VI Dict
- Bắn hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small bracket held the shelf in place.
-
Put the note in brackets for clarity.
-
The heavy gun sat on a sturdy bracket.
-
The officer checked the bracket before the next shot.
-
The editor bracketed the extra comment.