Nghĩa tiếng Việt
- Tính vạn năng, tính kết hợp nhiều tiêu chuẩn [TV].danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bracket standard played a key role.
/ˈbrækət ˈstændɜːd/
bracket standard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vạn năng, tính kết hợp nhiều tiêu chuẩn [TV].
The bracket standard played a key role.