Nghĩa tiếng Việt
- Xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe).danh từEN-VI Dict
- Xe ngựa không mui.danh từEN-VI Dict
- Sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt.danh từEN-VI Dict
- Chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn.danh từEN-VI Dict
- Sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn.danh từEN-VI Dict
- Giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao.danh từEN-VI Dict
- Sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao.danh từEN-VI Dict
- Sự lỡ lời; sự lầm lỗi.danh từEN-VI Dict
- Sự vỡ nợ, sự bị phá sản.danh từEN-VI Dict
- Sự thay đổi (thời tiết).danh từEN-VI Dict
- Sự thụt giá thình lình.danh từEN-VI Dict
- Dịp may, cơ hội.danh từEN-VI Dict
- Sự đổi giọng; sự chuyển âm vực.danh từEN-VI Dict
- Mục xen (vào chương trình đang phát) (rađiô, truyền hình).danh từEN-VI Dict
- Làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ.động từEN-VI Dict
- Cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá.động từEN-VI Dict
- Xua tan, làm tan tác.động từEN-VI Dict
- Phạm, phạm vi, xâm phạm.động từEN-VI Dict
- Truyền đạt, báo (tin).động từEN-VI Dict
- Làm suy sụp, làm nhụt (ý chí... ), làm mất hết.động từEN-VI Dict
- Ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi.động từEN-VI Dict
- Làm cho thuần thục; tập luyện.động từEN-VI Dict
- Đập tan; đàn áp, trấn áp.động từEN-VI Dict
- Sửa chữa.động từEN-VI Dict
- Mở, mở tung ra, cạy tung ra.động từEN-VI Dict
- Gãy, đứt, vỡ.động từEN-VI Dict
- Chạy tán loạn, tan tác.động từEN-VI Dict
- Ló ra, hé ra, hiện ra.động từEN-VI Dict
- Thoát khỏi; sổ ra; ((thể dục, thể thao)) buông ra (quyền Anh).động từEN-VI Dict
- Suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản.động từEN-VI Dict
- Thay đổi.động từEN-VI Dict
- Vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào (tiếng nói).động từEN-VI Dict
- Đột nhiên làm; phá lên.động từEN-VI Dict
- Cắt đứt quan hệ, tuyệt giao.động từEN-VI Dict
- Phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà; phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse stepped into the break slowly.
-
He rode in a break behind the team.
-
There was a break in the rope.
-
A break in the glass let in air.
-
She worked all day without a break.