TanroDictionary

break

/ˈbreɪk/

Anh
0

break là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe); Xe ngựa không mui; Sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe).danh từEN-VI Dict
  2. Xe ngựa không mui.danh từEN-VI Dict
  3. Sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt.danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn.danh từEN-VI Dict
  5. Sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn.danh từEN-VI Dict
  6. Giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao.danh từEN-VI Dict
  7. Sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao.danh từEN-VI Dict
  8. Sự lỡ lời; sự lầm lỗi.danh từEN-VI Dict
  9. Sự vỡ nợ, sự bị phá sản.danh từEN-VI Dict
  10. Sự thay đổi (thời tiết).danh từEN-VI Dict
  11. Sự thụt giá thình lình.danh từEN-VI Dict
  12. Dịp may, cơ hội.danh từEN-VI Dict
  13. Sự đổi giọng; sự chuyển âm vực.danh từEN-VI Dict
  14. Mục xen (vào chương trình đang phát) (rađiô, truyền hình).danh từEN-VI Dict
  15. Làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ.động từEN-VI Dict
  16. Cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá.động từEN-VI Dict
  17. Xua tan, làm tan tác.động từEN-VI Dict
  18. Phạm, phạm vi, xâm phạm.động từEN-VI Dict
  19. Truyền đạt, báo (tin).động từEN-VI Dict
  20. Làm suy sụp, làm nhụt (ý chí... ), làm mất hết.động từEN-VI Dict
  21. Ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi.động từEN-VI Dict
  22. Làm cho thuần thục; tập luyện.động từEN-VI Dict
  23. Đập tan; đàn áp, trấn áp.động từEN-VI Dict
  24. Sửa chữa.động từEN-VI Dict
  25. Mở, mở tung ra, cạy tung ra.động từEN-VI Dict
  26. Gãy, đứt, vỡ.động từEN-VI Dict
  27. Chạy tán loạn, tan tác.động từEN-VI Dict
  28. Ló ra, hé ra, hiện ra.động từEN-VI Dict
  29. Thoát khỏi; sổ ra; ((thể dục, thể thao)) buông ra (quyền Anh).động từEN-VI Dict
  30. Suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản.động từEN-VI Dict
  31. Thay đổi.động từEN-VI Dict
  32. Vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào (tiếng nói).động từEN-VI Dict
  33. Đột nhiên làm; phá lên.động từEN-VI Dict
  34. Cắt đứt quan hệ, tuyệt giao.động từEN-VI Dict
  35. Phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà; phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse stepped into the break slowly.

  2. He rode in a break behind the team.

  3. There was a break in the rope.

  4. A break in the glass let in air.

  5. She worked all day without a break.