Nghĩa tiếng Việt
- Người bẻ gãy, người đập vỡ.danh từEN-VI Dict
- Người vi phạm (luật pháp... ).danh từEN-VI Dict
- Người tập, người dạy (ngựa... ).danh từEN-VI Dict
- Sóng lớn vỗ bờ.danh từEN-VI Dict
- Máy đập, máy nghiền, máy tán.danh từEN-VI Dict
- Cái ngắt điện, cái công tắc.danh từEN-VI Dict
- Tàu phá băng.danh từEN-VI Dict
- Thùng gỗ nhỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The breaker cracked the stone into small pieces.
-
He was a law breaker, so he faced punishment.
-
The horse breaker worked with calm patience.
-
Big breakers crashed against the shore all morning.
-
The rock breaker split the hard stone easily.