TanroDictionary Sổ từ

break-up

/ˈbreɪkʌp/

Anh Thông dụng
0

break-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tan ra (băng... ), sự nứt vỡ; Sự tan rã, sự suy sụp; Sự giải tán (đám đông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tan ra (băng... ), sự nứt vỡ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tan rã, sự suy sụp.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giải tán (đám đông).danh từEN-VI Dict
  4. Sự đóng cửa trường (nghỉ hè).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The break-up of the ice came quickly.

  2. Their break-up left everyone quiet.

  3. The teacher called for a break-up of the crowd.

  4. The school break-up starts next week.