TanroDictionary

breakfast

/ˈbrekfəst/

Anh
0

breakfast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bữa ăn sáng, bữa điểm tâm; Ăn sáng, điểm tâm; Mời (ai) ăn điểm tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bữa ăn sáng, bữa điểm tâm.danh từEN-VI Dict
  2. Ăn sáng, điểm tâm.động từEN-VI Dict
  3. Mời (ai) ăn điểm tâm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate breakfast early today.

  2. I breakfast with my family on Sundays.

  3. They breakfast the guests at eight.