Nghĩa tiếng Việt
- Bữa ăn sáng, bữa điểm tâm.danh từEN-VI Dict
- Ăn sáng, điểm tâm.động từEN-VI Dict
- Mời (ai) ăn điểm tâm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ate breakfast early today.
-
I breakfast with my family on Sundays.
-
They breakfast the guests at eight.