Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của breakfastđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We breakfasted early and left at dawn.
/brˈɛkfəstɪd/
breakfasted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của breakfast.
We breakfasted early and left at dawn.