Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của breakfast.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was breakfasting with friends before class.
/brˈɛkfəstɪŋ/
breakfasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của breakfast.
She was breakfasting with friends before class.