Nghĩa tiếng Việt
- Rộng.tính từEN-VI Dict
- Bao la, mênh mông.tính từEN-VI Dict
- Rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng.tính từEN-VI Dict
- Rõ, rõ ràng.tính từEN-VI Dict
- Thô tục, tục tĩu.tính từEN-VI Dict
- Khái quát đại cương, chung, chính.tính từEN-VI Dict
- Nặng (giọng nói).tính từEN-VI Dict
- Rộng, rộng rãi.DEN-VI Dict
- Hoàn toàn.DEN-VI Dict
- Chỗ rộng, phần rộng (của cái gì).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đàn bà.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) gái đĩ, gái điếm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They walked down a broad street in the city.
-
The broad ocean stretched out toward the horizon.
-
We enjoyed a broad view of the mountains.
-
Please tell me the broad facts about this plan.
-
He told a broad joke that made everyone laugh.