TanroDictionary

broad

/brɔːd/

Anh
0

broad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng; Bao la, mênh mông; Rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng.tính từEN-VI Dict
  2. Bao la, mênh mông.tính từEN-VI Dict
  3. Rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng.tính từEN-VI Dict
  4. Rõ, rõ ràng.tính từEN-VI Dict
  5. Thô tục, tục tĩu.tính từEN-VI Dict
  6. Khái quát đại cương, chung, chính.tính từEN-VI Dict
  7. Nặng (giọng nói).tính từEN-VI Dict
  8. Rộng, rộng rãi.DEN-VI Dict
  9. Hoàn toàn.DEN-VI Dict
  10. Chỗ rộng, phần rộng (của cái gì).danh từEN-VI Dict
  11. , (từ lóng) đàn bà.danh từEN-VI Dict
  12. , (từ lóng) gái đĩ, gái điếm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They walked down a broad street in the city.

  2. The broad ocean stretched out toward the horizon.

  3. We enjoyed a broad view of the mountains.

  4. Please tell me the broad facts about this plan.

  5. He told a broad joke that made everyone laugh.