Nghĩa tiếng Việt
- Được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...).tính từEN-VI Dict
- Được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh.tính từEN-VI Dict
- Sự phát thanh; sự truyền thông.danh từEN-VI Dict
- Tin tức được phát thanh.danh từEN-VI Dict
- Buổi phát thanh.danh từEN-VI Dict
- Tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...).động từEN-VI Dict
- Truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Broadcast seeds across the field evenly.
-
The news was broadcast on every local channel.
-
The broadcast started after the news.
-
We heard the broadcast on the radio.
-
The evening broadcast was short and clear.