Nghĩa tiếng Việt
- Rộng, rộng rãi.DEN-VI Dict
- Chung, đại khái, đại thể.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered broadly and smiled.
-
Broadly speaking, the plan is quite good.
-
broadly speaking
nói chung, nói đại thể
/ˈbrɔdli/
broadly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng, rộng rãi; Chung, đại khái, đại thể.
She answered broadly and smiled.
Broadly speaking, the plan is quite good.
broadly speaking
nói chung, nói đại thể