Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình quảng bá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the broadcast program yesterday.
/ˈbrɔdˌkæst ˈproʊˌɡræm/
broadcast program là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình quảng bá.
She saw the broadcast program yesterday.