Nghĩa tiếng Việt
- Nâu.tính từEN-VI Dict
- Rám nắng (da).tính từEN-VI Dict
- Màu nâu.danh từEN-VI Dict
- Quần áo nâu.danh từEN-VI Dict
- Đồng xu đồng.danh từEN-VI Dict
- Nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu.động từEN-VI Dict
- Rán vàng (thịt, cá); phi.động từEN-VI Dict
- Làm rám nắng.động từEN-VI Dict
- Hoá nâu, hoá sạm.động từEN-VI Dict
- Chín vang (cá rán... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need to buy some brown paper for the gift.
-
Her brown skin showed a summer tan.
-
The box was painted brown.
-
He wore brown for the school play.
-
He found a small brown coin on the floor.