TanroDictionary Sổ từ

brownout

/ˈbrɑʊˌnɑʊt/

Anh
0

brownout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng điện hạn chế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng điện hạn chế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brownout left the room dark and quiet.