TanroDictionary Sổ từ

brownie

/ˈbrɑʊni/

Anh
0

brownie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ma thiện, phúc thần; Chim non (nữ hướng đạo từ 8 đến 11 tuổi); Máy ảnh nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma thiện, phúc thần.danh từEN-VI Dict
  2. Chim non (nữ hướng đạo từ 8 đến 11 tuổi).danh từEN-VI Dict
  3. Máy ảnh nhỏ.danh từEN-VI Dict
  4. Bánh sôcôla có hình vuông hay thỏi, có thể dai hay mềm, có thể có hạt nhân, đường, nhân sôcôla.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A brownie seemed to guard the old house.

  2. The brownie group learned new songs today.

  3. He carried a brownie's tiny camera.

  4. She baked a warm brownie for dessert.