TanroDictionary

brush

/brʌʃ/

Anh
0

brush là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn chải; Sự chải; Bút lông (vẽ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn chải.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chải.danh từEN-VI Dict
  3. Bút lông (vẽ).danh từEN-VI Dict
  4. Đuôi chồn.danh từEN-VI Dict
  5. Bụi cây.danh từEN-VI Dict
  6. Cành cây bó thành bó.danh từEN-VI Dict
  7. Cuộc chạm trán chớp nhoáng.danh từEN-VI Dict
  8. Cái chổi.danh từEN-VI Dict
  9. Chải, quét.động từEN-VI Dict
  10. Vẽ lên (giấy, lụa... ).động từEN-VI Dict
  11. Chạm qua, lướt qua (vật gì).động từEN-VI Dict
  12. Chạm nhẹ phải, lướt phải.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a brush to clean your shoes.

  2. Give your clothes a good brush before leaving.

  3. She dipped her brush into the red paint.

  4. The fox brush moved in the wind.

  5. We walked through the brush near the path.