Nghĩa tiếng Việt
- Bàn chải.danh từEN-VI Dict
- Sự chải.danh từEN-VI Dict
- Bút lông (vẽ).danh từEN-VI Dict
- Đuôi chồn.danh từEN-VI Dict
- Bụi cây.danh từEN-VI Dict
- Cành cây bó thành bó.danh từEN-VI Dict
- Cuộc chạm trán chớp nhoáng.danh từEN-VI Dict
- Cái chổi.danh từEN-VI Dict
- Chải, quét.động từEN-VI Dict
- Vẽ lên (giấy, lụa... ).động từEN-VI Dict
- Chạm qua, lướt qua (vật gì).động từEN-VI Dict
- Chạm nhẹ phải, lướt phải.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use a brush to clean your shoes.
-
Give your clothes a good brush before leaving.
-
She dipped her brush into the red paint.
-
The fox brush moved in the wind.
-
We walked through the brush near the path.