Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) sự từ chối, sự gạt bỏ, sự tống khứ.danh từEN-VI Dict
- Sự tán tỉnh khó chịu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave me the brush-off at the door.
-
Her brush-off left him feeling awkward.
/ˈbrəʃɔːf/
brush-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) sự từ chối, sự gạt bỏ, sự tống khứ; Sự tán tỉnh khó chịu.
He gave me the brush-off at the door.
Her brush-off left him feeling awkward.