Nghĩa tiếng Việt
- Như bàn chải lởm chởm.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều bụi cây, rậm rạp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old fence looked brushi and rough.
-
We hiked through brushi land after rain.
/ˈbrəʃi/
brushy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như bàn chải lởm chởm; Có nhiều bụi cây, rậm rạp.
The old fence looked brushi and rough.
We hiked through brushi land after rain.