TanroDictionary Sổ từ

brushy

/ˈbrəʃi/

Anh
0

brushy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như bàn chải lởm chởm; Có nhiều bụi cây, rậm rạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như bàn chải lởm chởm.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhiều bụi cây, rậm rạp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old fence looked brushi and rough.

  2. We hiked through brushi land after rain.