TanroDictionary

buffet

/ˈbʊfeɪ/

Anh
0

buffet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quán giải khát (ở ga); Tủ đựng bát đĩa; Cái đấm, cái vả, cái tát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quán giải khát (ở ga).danh từEN-VI Dict
  2. Tủ đựng bát đĩa.danh từEN-VI Dict
  3. Cái đấm, cái vả, cái tát.danh từEN-VI Dict
  4. Điều rủi, điều bất hạnh.danh từEN-VI Dict
  5. Thoi, đấm, vả, tát (ai).động từEN-VI Dict
  6. Đày đoạ, vùi dập.động từEN-VI Dict
  7. Chống chọi, vật lộn (với sóng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate sandwiches at the station buffet.

  2. The plates sat on the buffet in the hall.

  3. He received a quick buffet on the cheek.

  4. Losing the keys was a small buffet for her.

  5. The waves buffet the rocks all night.