TanroDictionary

bunch

/bʌntʃ/

Anh
0

bunch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Búi, chùm, bó, cụm, buồng; Đàn, bầy (thú); Bọn, lũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búi, chùm, bó, cụm, buồng.danh từEN-VI Dict
  2. Đàn, bầy (thú).danh từEN-VI Dict
  3. Bọn, lũ.danh từEN-VI Dict
  4. Thành chùm, thành bó, thành cụm.động từEN-VI Dict
  5. Chụm lại với nhau.động từEN-VI Dict
  6. Làm thành chùm, làm thành bó, bó lại.động từEN-VI Dict
  7. Xếp nếp (quần áo).động từEN-VI Dict
  8. Không giữ được khoảng cách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I bought a large bunch of grapes.

  2. A bunch of birds flew overhead.

  3. That bunch laughed all afternoon.

  4. The flowers bunch together in one vase.

  5. The children bunch up near the door.