Nghĩa tiếng Việt
- Kho than (trên tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
- Boongke.danh từEN-VI Dict
- Hố cát (làm vật chướng ngại trên bãi đánh gôn).danh từEN-VI Dict
- Đổ (than vào kho).động từEN-VI Dict
- ((thường) động tính từ quá khứ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bunker held extra coal for winter.
-
They hid in a bunker during the storm.
-
His ball dropped into the bunker on the green.
-
They bunker fuel before the long voyage.
-
The delays bunker the team for hours.